neuro-ophthalmology
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Chuyên ngành y tế của cả thần kinh và nhãn khoa liên quan đến các vấn đề thị giác liên quan đến hệ thần kinhdanh từkhông đếm được (uncountable)The medical subspecialty of both neurology and ophthalmology concerning visual problems related to the nervous system.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| neuro-ophthalmologistdanh từ | danh từ | Bác sĩ y khoa hoặc bác sĩ khác hành nghề thần kinh nhãn khoa |