Dịch

neuro-

tiền tố (prefix)
UK/ˌnjʊə.ɹəʊ/US/ˌn(j)ʊ.ɹoʊ/

Nghĩa chính

  1. Liên quan đến dây thần kinh, mô thần kinh hoặc hệ thần kinhtiền tốRelating to the nerves, nervous tissue, or the nervous system.
  2. Liên quan đến sự phân kỳ thần kinh hoặc sự đa dạng thần kinhtiền tốRelating to neurodivergency or neurodiversity.

Cụm từ (phrase)

neuro-oncologydanh từNghiên cứu khoa học về u não
neuro-affirmingtính từĐồng nghĩa với neurodiversity-affirming
neuro-ophthalmologydanh từChuyên ngành y tế của cả thần kinh và nhãn khoa liên quan đến các vấn đề thị giác liên quan đến hệ thần kinh
neuro-ophthalmologistdanh từBác sĩ y khoa hoặc bác sĩ khác hành nghề thần kinh nhãn khoa
neuro-ultrasonographydanh từSiêu âm hệ thần kinh
neuro-ultrasonographictính từLiên quan đến siêu âm thần kinh
neuro-associative physiologydanh từLoại sinh lý học nhằm mục đích lập trình tâm trí, kết quả cuối cùng của nó có thể phản ánh những kết quả đạt được nhờ lập trình ngôn ngữ thần kinh, liệu pháp hành vi nhận thức hoặc liệu pháp thôi miên
neuro-linguistic programmingdanh từLĩnh vực nghiên cứu cố gắng xây dựng một tập hợp các kỹ năng có thể chuyển đổi bằng cách lập trình cho tâm trí vô thức

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Hy Lạp cổνευρο-neuro-

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • - + →
  • - + →
  • - + →

AI