Nghĩa chính
- Liên quan đến dây thần kinh, mô thần kinh hoặc hệ thần kinhtiền tốRelating to the nerves, nervous tissue, or the nervous system.
- Liên quan đến sự phân kỳ thần kinh hoặc sự đa dạng thần kinhtiền tốRelating to neurodivergency or neurodiversity.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| neuro-oncologydanh từ | danh từ | Nghiên cứu khoa học về u não |
| neuro-affirmingtính từ | tính từ | Đồng nghĩa với neurodiversity-affirming |
| neuro-ophthalmologydanh từ | danh từ | Chuyên ngành y tế của cả thần kinh và nhãn khoa liên quan đến các vấn đề thị giác liên quan đến hệ thần kinh |
| neuro-ophthalmologistdanh từ | danh từ | Bác sĩ y khoa hoặc bác sĩ khác hành nghề thần kinh nhãn khoa |
| neuro-ultrasonographydanh từ | danh từ | Siêu âm hệ thần kinh |
| neuro-ultrasonographictính từ | tính từ | Liên quan đến siêu âm thần kinh |
| neuro-associative physiologydanh từ | danh từ | Loại sinh lý học nhằm mục đích lập trình tâm trí, kết quả cuối cùng của nó có thể phản ánh những kết quả đạt được nhờ lập trình ngôn ngữ thần kinh, liệu pháp hành vi nhận thức hoặc liệu pháp thôi miên |
| neuro-linguistic programmingdanh từ | danh từ | Lĩnh vực nghiên cứu cố gắng xây dựng một tập hợp các kỹ năng có thể chuyển đổi bằng cách lập trình cho tâm trí vô thức |
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Hy Lạp cổνευρο-neuro-
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- - + →
- - + →
- - + →