Nghĩa chính
Thêm 4 nghĩa- trí nhớdanh từA1không đếm được (uncountable)the ability to store and recall information
- kỷ niệmdanh từA2đếm được và không đếm được (countable, uncountable)a recollection of a past event
- bộ nhớdanh từB1đếm được và không đếm được (countable, uncountable)the part of a computer that stores data
- khoảng thời gian còn nhớdanh từB1đếm được và không đếm được (countable, uncountable)the period within which past events can be remembered
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- memoryDạng gốc (base form)
- memoriesSố nhiều (plural)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- memory for sthtrí nhớ về cái gìI have a bad memory for names.Tôi có trí nhớ kém về tên.
- from memorythuộc lòngShe can recite the whole poem from memory.Cô ấy có thể đọc thuộc lòng bài thơ.
- in… memorytrong trí nhớ của…There hasn’t been peace in the country in my memory.Đất nước chưa từng có hòa bình trong trí nhớ của tôi.
- within… memorytrong trí nhớ của…This hasn't happened within living memory.Điều này chưa từng xảy ra trong trí nhớ của những người còn sống.
- memory of sthký ức về cái gìI have vivid memories of my grandparents.Tôi có những ký ức sống động về ông bà mình.
- memory of doing sthký ức về việc làm gìI have many happy memories of working there.Tôi có nhiều ký ức hạnh phúc về việc làm ở đó.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| from memorycụm giới từ | cụm giới từ | Theo trí nhớ |
| have a good memory | Có trí nhớ tốt | |
| in memory of someone | Để tưởng nhớ ai | |
| long-term memorydanh từ | danh từ | Trí nhớ dài hạn |
| short-term memorydanh từ | danh từ | Trí nhớ ngắn hạn |
| in living memorycụm giới từ | cụm giới từ | Trong lịch sử gần đây, trong lịch sử được ghi lại về tuổi thọ của những người còn sống; sự kiện hoặc tình huống mà những người còn sống có thể nhớ được |
| in recent memorycụm giới từ | cụm giới từ | Trong ký ức sống động |
| keep the memory of | Giữ kỷ niệm của |
4 nghĩa khác
Danh từ (noun) 4
Tính nhớ hình
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)đứng trước danh từ (attributive)Tính nhớ hình, khả năng nhớ hìnhOf a material, which returns to its original shape when heated.
Xuất hiện ở từ khác
- heartđồng nghĩakhái quát hơn, gồm cả khả năng và những việc được ghi nhớ.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc memoryNguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- .Anh trai tôi có trí nhớ tốt.
- .Chuyến đi đó là kỉ niệm không thể nào quên.
- .Dữ liệu này truyền từ CPU sang bộ nhớ.