Dịch

memorization

B2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Sự ghi nhớ; sự học thuộc lòngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of committing something to memory or memorizing.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. memorizationDạng gốc (base form)
  2. memorizationsSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • .Hóa hữu cơ hoàn toàn là học thuộc lòng.
  • .Thật vô ích khi thi đua ghi nhớ.
  • .Thật vô nghĩa khi đánh giá dựa trên việc học thuộc lòng.

AI