Nghĩa chính
- Sự ghi nhớ; sự học thuộc lòngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of committing something to memory or memorizing.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- memorizationDạng gốc (base form)
- memorizationsSố nhiều (plural)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc memorizationVí dụ
- .Hóa hữu cơ hoàn toàn là học thuộc lòng.
- .Thật vô ích khi thi đua ghi nhớ.
- .Thật vô nghĩa khi đánh giá dựa trên việc học thuộc lòng.