Dịch

memorize

B1TOEICđộng từ (verb)
UK/ˈmɛm.əˌɹaɪ̯z/USnguồn

Nghĩa chính

  1. Ghi nhớ, ghi chépđộng từTo fully learn so as to have entirely available to the memory; to learn by heart, commit to memory.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. memorizeNguyên thể (infinitive)
  2. memorizesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. memorizedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. memorizingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • memorize sthhọc thuộc lòng cái gì

Cụm từ (phrase)

memorize a listGhi nhớ danh sách
memorize a poemHọc thuộc bài thơ
memorize factsGhi nhớ sự kiện

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • — , .Cô đã quá quen với cách anh di chuyển - họ đã tập luyện cùng nhau nhiều năm và cô đã ghi nhớ cách cơ thể anh hoạt động.
  • .Bạn cần phải học thuộc lòng nhiều từ tiếng Anh nhất có thể.
  • .Ghi nhớ bài thơ này đi.

AI