Dịch

记

記
HSK1
Hay gặp
Hán-Việt: kí
jì

Nghĩa chính

  1. ghi, ghi chép, ghi chúđộng từto write down or record information
  2. nhớ, ghi nhớđộng từto remember or memorize
  3. đánh dấuđộng từto mark or indicate
  4. đơn vị đếm cho cú/đòn/cú đánhclassifierclassifier for blows, kicks, shots

Chữ và bộ thủ (character, radical)

记
jìkí
Bộ: 言 · ngôn (lời nói)5 nét
record; keep in mind, remember

Cụm từ (phrase)

日记Nhật ký
笔记Ghi chép, sổ tay
记住Ghi nhớ
记录Ghi lại, ghi chép
记得Nhớ, nhớ lại, nhớ được
记忆Ghi nhớ, nhớ lại
一记拳Một cú đấm
记号Dấu

Ví dụ

  • 。Anh ấy đã quên cho chó ăn.
  • 。Tôi muốn là một nhà báo.
  • 。Tôi quên đóng cửa sổ.

AI