记
記HSK1
Hay gặpHán-Việt: kí
jì
Nghĩa chính
- ghi, ghi chép, ghi chúđộng từto write down or record information
- nhớ, ghi nhớđộng từto remember or memorize
- đánh dấuđộng từto mark or indicate
- đơn vị đếm cho cú/đòn/cú đánhclassifierclassifier for blows, kicks, shots
Chữ và bộ thủ (character, radical)
记
jìkí
Bộ: 言 · ngôn (lời nói)5 nét
record; keep in mind, rememberCụm từ (phrase)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- 。Anh ấy đã quên cho chó ăn.
- 。Tôi muốn là một nhà báo.
- 。Tôi quên đóng cửa sổ.