Dịch

record

A2danh từ (noun)tính từ (adjective)động từ (verb)
Hay gặp
UK/ɹɪˈkɔːd/US/ˈɹɛk.ɚd/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 8 nghĩa
  1. thu âm, ghi hình, quay videođộng từA2nội và ngoại động từ (transitive, intransitive)to store sounds or moving pictures using electronic equipment so that they can be heard or seen later
  2. ghi chép, ghi lại, ghi nhậnđộng từB1nội và ngoại động từ (transitive, intransitive)to write down or store information in a permanent form so that people can refer to it later
  3. kỷ lụcdanh từB1the best, fastest, or highest achievement ever officially measured in an activity
  4. hồ sơ, bản ghi, tài liệu lưu trữdanh từB1written information or facts stored on paper or a computer for future reference

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. recordNguyên thể (infinitive)
  2. recordsSố nhiều (plural)
  3. recordedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. recordingPhân từ I (present participle)
  5. recorderNgười làm (agent noun)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • according to… recordstheo hồ sơ…According to official records, there were 21 murders in the city that year.Theo hồ sơ chính thức, năm đó thành phố có 21 vụ giết người.
  • on recordđược ghi nhậnLast summer was the wettest on record.Mùa hè năm ngoái là mùa ẩm ướt nhất được ghi nhận.
  • record on sththành tích về việc gìThe report criticizes the government's record on housing.Báo cáo phê bình thành tích của chính phủ về nhà ở.
  • record of sthhồ sơ về việc gìHe has an impressive record of achievement.Anh ấy có hồ sơ thành tích ấn tượng.
  • record sthghi lại cái gìHer childhood is recorded in the diaries of those years.Tuổi thơ của bà được ghi lại trong những cuốn nhật ký của những năm đó.
  • record how, what, etc…ghi lại thế nào, cái gì, v.v…His job is to record how politicians vote on major issues.Công việc của anh ấy là ghi lại các chính trị gia bỏ phiếu như thế nào về các vấn đề quan trọng.

Cụm từ (phrase)

break a recordPhá kỷ lục
keep a recordLưu hồ sơ
record a meetingGhi lại cuộc họp
record a songThu âm bài hát
record a videoQuay video
set a recordLập kỷ lục
for the recordcụm giới từVới mục đích được ghi lại, đặc biệt là khi đã được biết đến
record companydanh từCông ty thương mại sản xuất và bán các bản ghi âm

8 nghĩa khác

Danh từ (noun) 3
Tính từ (adjective) 1
Động từ (verb) 4
Đĩa hát
  1. Đĩa hát, đĩa thanEllipsis of phonograph record (“a disc, usually made from vinyl, on which sound is recorded and may be replayed on a phonograph”).

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Album nhạc
Ghi chép
Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

danh từ, tính từ
  1. từ tiếng Anh trung đạirecorde
  2. từ tiếng Pháp cổrecord
động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạirecorden“to repeat, to report”
  2. từ tiếng Pháp cổrecorder“to get by heart”
  3. từ tiếng Latinhrecordor“remember, call to mind”

Ví dụ

  • .Anh ấy đã phá kỷ lục đội trưởng trẻ nhất nước Anh.
  • The tourist's photographs and the tape of the police call provide a record of the crime.Những bức ảnh của du khách và đoạn băng ghi âm cuộc gọi cảnh sát cung cấp bằng chứng về vụ án.
  • .Anh ấy đưa cho tôi một đĩa hát.

AI