Dịch

capture

B1danh từ (noun)động từ (verb)
UK/ˈkæp.(t)ʃəː/US/ˈkæp.(t)ʃɚ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 6 nghĩa
  1. bắt giữ, chiếm đóngđộng từB1ngoại động từ (transitive)To take control of someone or something by force or stratagem.
  2. ghi lại, lưu lạiđộng từB1ngoại động từ (transitive)To store sounds or images for later revisitation.
  3. thu hút, làm say mêđộng từB1ngoại động từ (transitive)To take hold of or attract someone's attention and imagination.
  4. tái hiện, thể hiện chân thựcđộng từB2ngoại động từ (transitive)To reproduce convincingly in art or writing.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. captureNguyên thể (infinitive)
  2. capturesSố nhiều (plural)
  3. capturedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. capturingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • capture sb/sthbắt giữ ai/cái gì
  • capture sthchiếm đóng cái gì
  • capture sb/sth on sthquay/chụp ai/cái gì bằng cái gìThe attack was captured on film by security cameras.Cuộc tấn công đã được quay lại bằng camera an ninh.
  • capture sb’s heartchiếm lấy trái tim ai

Cụm từ (phrase)

capture a criminalBắt giữ tội phạm
capture a photoChụp ảnh
capture the audienceThu hút khán giả
capture the flagdanh từTrò chơi cướp cờ
capture the marketChiếm lĩnh thị trường
capture the momentBắt trọn khoảnh khắc
capture a cityChiếm thành phố
capture a marketChiếm lĩnh thị trường

6 nghĩa khác

Danh từ (noun) 5
Động từ (verb) 1
Sự bắt giữ
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Sự bắt giữ, sự chiếm giữAn act of capturing; a seizing by force or stratagem.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Sự bắt giữ
Sự thu hút
Nắm giữ

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Pháp trung đạicapture
  2. từ tiếng Latinhcaptūra

Ví dụ

  • ngay cả đối với những vụ bắt giữ trên biển
  • lover’s sự chiếm đoạt trái tim người yêu
  • […], object's () .Sau khi khớp […], văn bản khớp trong kết quả bắt mẫu được đặt tên có thể truy cập qua thuộc tính Groups(name) của đối tượng Match.

AI