Nghĩa chính
Thêm 6 nghĩa- bắt giữ, chiếm đóngđộng từB1ngoại động từ (transitive)To take control of someone or something by force or stratagem.
- ghi lại, lưu lạiđộng từB1ngoại động từ (transitive)To store sounds or images for later revisitation.
- thu hút, làm say mêđộng từB1ngoại động từ (transitive)To take hold of or attract someone's attention and imagination.
- tái hiện, thể hiện chân thựcđộng từB2ngoại động từ (transitive)To reproduce convincingly in art or writing.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- capture sb/sthbắt giữ ai/cái gì
- capture sthchiếm đóng cái gì
- capture sb/sth on sthquay/chụp ai/cái gì bằng cái gìThe attack was captured on film by security cameras.Cuộc tấn công đã được quay lại bằng camera an ninh.
- capture sb’s heartchiếm lấy trái tim ai
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| capture a criminal | Bắt giữ tội phạm | |
| capture a photo | Chụp ảnh | |
| capture the audience | Thu hút khán giả | |
| capture the flagdanh từ | danh từ | Trò chơi cướp cờ |
| capture the market | Chiếm lĩnh thị trường | |
| capture the moment | Bắt trọn khoảnh khắc | |
| capture a city | Chiếm thành phố | |
| capture a market | Chiếm lĩnh thị trường |
6 nghĩa khác
Danh từ (noun) 5
Động từ (verb) 1
Sự bắt giữ
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Sự bắt giữ, sự chiếm giữAn act of capturing; a seizing by force or stratagem.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc captureNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Pháp trung đạicapture
- từ tiếng Latinhcaptūra
Ví dụ
- ngay cả đối với những vụ bắt giữ trên biển
- lover’s sự chiếm đoạt trái tim người yêu
- […], object's () .Sau khi khớp […], văn bản khớp trong kết quả bắt mẫu được đặt tên có thể truy cập qua thuộc tính Groups(name) của đối tượng Match.