Nghĩa chính
Thêm 57 nghĩa- Cú bắt, pha bắt bóngdanh từđếm được (countable)The act of catching an object in motion, especially a ball.
- Then cài, khóa móc, cái hãmdanh từđếm được (countable)A stopping mechanism, especially a clasp which stops something from opening.
- Điều bất lợi ẩn khuất, cái bẫydanh từđếm được (countable)A concealed difficulty, especially in a deal or negotiation.
- Bắt, tóm, bẫyđộng từngoại động từ (transitive)To capture or snare (someone or something which would rather escape).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- catchNguyên thể (infinitive)
- catchesSố nhiều (plural)
- caught (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- catchingPhân từ I (present participle)
Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- catch (sth/sb)bắt cái gì/ai
- catch sthhứng cái gì
- catch sb/sth (+ adv./prep.)tóm lấy ai/cái gì (+ adv./prep.)
- catch sb/sthbắt ai/cái gì
- catch sth from sblây cái gì từ aiI think I must have caught this cold from you.Tôi nghĩ tôi chắc đã lây cảm lạnh này từ bạn.
- catch sb’s attention, imagination, interest, etc.thu hút sự chú ý, trí tưởng tượng, quan tâm của ai
Cụm động từ (phrasal verb)
57 nghĩa khác
Danh từ (noun) 19
Động từ (verb) 38
Bắt lấy
- đếm được (countable)The act of seizing or capturing.
Xuất hiện ở từ khác
- capturedễ nhầmThường dùng cho việc bắt giữ vật đang chuyển động hoặc bắt bệnh, trong khi 'capture' mang tính kiểm soát hoặc chiếm giữ lâu dài hơn.
- casttrái nghĩađối lập: bắt lại vật đã ném
- caughtdễ nhầmcatch là dạng hiện tại, còn caught là quá khứ hoặc quá khứ phân từ.
- contractđồng nghĩaGiọng thông tụ; thường dùng với bệnh nhiễm trùng, không dùng cho mọi loại bệnh.
- getđồng nghĩaThông tục; dùng khi ý hoặc lời nói được hiểu nhanh.
- misstrái nghĩaNắm, bắt hoặc giành được vật đang chuyển động.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc catchNguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Ví dụ
- .Cô ấy đã lắp một cái chốt chắc chắn để giữ các ngăn tủ đóng chặt.
- , .Hãy cẩn thận, đó là một câu hỏi gài bẫy.
- .Vụ bắt giữ thủ phạm là kết quả của một năm điều tra của cảnh sát.