Dịch

catch

A1danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp
UK/kat͡ʃ/US/kæt͡ʃ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 57 nghĩa
  1. Cú bắt, pha bắt bóngdanh từđếm được (countable)The act of catching an object in motion, especially a ball.
  2. Then cài, khóa móc, cái hãmdanh từđếm được (countable)A stopping mechanism, especially a clasp which stops something from opening.
  3. Điều bất lợi ẩn khuất, cái bẫydanh từđếm được (countable)A concealed difficulty, especially in a deal or negotiation.
  4. Bắt, tóm, bẫyđộng từngoại động từ (transitive)To capture or snare (someone or something which would rather escape).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. catchNguyên thể (infinitive)
  2. catchesSố nhiều (plural)
  3. caught (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. catchingPhân từ I (present participle)

Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • catch (sth/sb)bắt cái gì/ai
  • catch sthhứng cái gì
  • catch sb/sth (+ adv./prep.)tóm lấy ai/cái gì (+ adv./prep.)
  • catch sb/sthbắt ai/cái gì
  • catch sth from sblây cái gì từ aiI think I must have caught this cold from you.Tôi nghĩ tôi chắc đã lây cảm lạnh này từ bạn.
  • catch sb’s attention, imagination, interest, etc.thu hút sự chú ý, trí tưởng tượng, quan tâm của ai

57 nghĩa khác

Danh từ (noun) 19
Động từ (verb) 38
Bắt lấy
  1. đếm được (countable)The act of seizing or capturing.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Cú bắt
Điều bất lợi ẩn khuất
Bắt lấy
Sự nhận ra
Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạicacchen
  2. từ tiếng Anglo-Normancachier
  3. từ tiếng Latinh muộncaptio

Cùng gốc (doublet)chaseketch

Ví dụ

  • .Cô ấy đã lắp một cái chốt chắc chắn để giữ các ngăn tủ đóng chặt.
  • , .Hãy cẩn thận, đó là một câu hỏi gài bẫy.
  • .Vụ bắt giữ thủ phạm là kết quả của một năm điều tra của cảnh sát.

AI