catch out
động từ (verb)
AUnguồn
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Phát hiện hoặc vạch trần là giả mạo, không thành thật hoặc không chính xácđộng từngoại động từ (transitive)To discover or expose as fake, insincere, or inaccurate.
- Làm (ai đó) ngạc nhiênđộng từngoại động từ (transitive)To take (someone) by surprise.
- Loại người đánh bóng ra ngoài bằng cách bắt quả bóng đã đánh bóng trước khi nó chạm đấtđộng từngoại động từ (transitive)To put a batsman out by catching the batted ball before it touches the ground.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- catch outNguyên thể (infinitive)
- catches outNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- caught out (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- catching outPhân từ I (present participle)
Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Rời khỏi một khu vực bằng cách nhảy lên tàu
- nội động từ (intransitive)Rời khỏi một khu vực bằng cách nhảy lên tàu; đi theo đường rayTo leave an area by jumping on a train; to ride the rails away.
Ví dụ
- , .
- , , Leicy Caicedo’s , caught-out . .