Dịch

catch out

động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Phát hiện hoặc vạch trần là giả mạo, không thành thật hoặc không chính xácđộng từngoại động từ (transitive)To discover or expose as fake, insincere, or inaccurate.
  2. Làm (ai đó) ngạc nhiênđộng từngoại động từ (transitive)To take (someone) by surprise.
  3. Loại người đánh bóng ra ngoài bằng cách bắt quả bóng đã đánh bóng trước khi nó chạm đấtđộng từngoại động từ (transitive)To put a batsman out by catching the batted ball before it touches the ground.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. catch outNguyên thể (infinitive)
  2. catches outNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. caught out (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. catching outPhân từ I (present participle)

Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Rời khỏi một khu vực bằng cách nhảy lên tàu
  1. nội động từ (intransitive)Rời khỏi một khu vực bằng cách nhảy lên tàu; đi theo đường rayTo leave an area by jumping on a train; to ride the rails away.

Ví dụ

  • , .
  • , , Leicy Caicedo’s , caught-out . .

AI