Dịch

catch on

động từ (verb)
UK/kæt͡ʃ ˈɒn/US/kɛt͡ʃ ˈɑn/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Hành xử đúng mực, ngừng nghịch ngợmđộng từChiefly in the form catch oneself on: to cause (oneself) to get or regain a proper appreciation of a situation; to behave in the expected, sensible way; to stop fooling around or being silly.
  2. Bám vào, dính vàođộng từnội động từ (intransitive)Chiefly followed by to: to cling or hold on to something; to get stuck on something; to take hold.
  3. Nổi tiếng, thịnh hànhđộng từnội động từ (intransitive)Of an idea, a thing, etc.: to become fashionable or popular; also, to become established as standard; to become commonplace.
  4. Nhận tiềm năng, tận dụngđộng từnội động từ (intransitive)Followed by to: to recognize the potential of something; also, to take advantage of or use something (especially an idea, a trend, etc.).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. catch onNguyên thể (infinitive)
  2. catches onNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. caught on (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. catching onPhân từ I (present participle)

Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.

Cụm từ (phrase)

catch oneself oncụm từLàm cho (bản thân) có được hoặc lấy lại sự đánh giá đúng đắn về một tình huống; cư xử theo cách được mong đợi, hợp lý; ngừng đùa giỡn hoặc ngớ ngẩn
catch one's deathđộng từMắc một căn bệnh nghiêm trọng, đặc biệt là cảm lạnh khó chịu hoặc các bệnh về đường hô hấp khác và đặc biệt là do tiếp xúc với thời tiết ẩm ướt hoặc lạnh giá
catch one's breathđộng từDừng lấy hơi

2 nghĩa khác

Động từ (verb) 2
Hiểu biết
  1. nội động từ (intransitive)Chiefly followed by to: to (begin to) understand; to realize.

Đồng nghĩa (synonym)

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • .Cô ấy trông chả hiểu anh ấy đang nói gì hết.
  • , .Tôi đã cho cô ấy một gợi ý lớn, nhưng cô ấy không hiểu.
  • Pat's . : .

AI