Dịch

catch oneself on

cụm từ (phrase)
UK/ˌkæt͡ʃ ˌwʌnsɛlf ˈɒn/US/ˌkɛt͡ʃ ˌwʌnsɛlf ˈɑn/

Nghĩa chính

  1. Làm cho (bản thân) có được hoặc lấy lại sự đánh giá đúng đắn về một tình huống; cư xử theo cách được mong đợi, hợp lý; ngừng đùa giỡn hoặc ngớ ngẩncụm từTo cause (oneself) to get or regain a proper appreciation of a situation; to behave in the expected, sensible way; to stop fooling around or being silly.

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • Pat's . : .

AI