Dịch

拿

HSK1
Hay gặp
Hán-Việt: nã
ná

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. lấyđộng từto take; to get; to fetch
  2. cầm, nắmđộng từto hold; to grasp
  3. bằng, lấy, đemgiới từwith; by means of; used to mark the object
  4. bắt, tóm, bắt giữđộng từto catch; to seize; to apprehend

Chữ và bộ thủ (character, radical)

拿
nánã
Bộ: 手 · thủ (tay)10 nét
take, hold, grasp; bring; with

Cụm từ (phrase)

拿主意Đưa ra quyết định
拿出Lấy ra
拿到Lấy được, nhận được
拿着Cầm giữ
拿走Lấy đi
拿起来Cầm lên
加拿大Canada
拿来Cầm lại đây

1 nghĩa khác

Nghĩa 1
Dạng cũ của 拿
  1. old variant of 拿[na2]

Ví dụ

  • !Lấy hai quyển sách ấy ra!
  • ?Ngài là người Canada phải không?
  • 。Tôi đã cầm nhầm cây dù của bạn.

AI