拿
HSK1
Hay gặpHán-Việt: nã
ná
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- lấyđộng từto take; to get; to fetch
- cầm, nắmđộng từto hold; to grasp
- bằng, lấy, đemgiới từwith; by means of; used to mark the object
- bắt, tóm, bắt giữđộng từto catch; to seize; to apprehend
Chữ và bộ thủ (character, radical)
拿
nánã
Bộ: 手 · thủ (tay)10 nét
take, hold, grasp; bring; withCụm từ (phrase)
1 nghĩa khác
Nghĩa 1
Dạng cũ của 拿
- old variant of 拿[na2]
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- !Lấy hai quyển sách ấy ra!
- ?Ngài là người Canada phải không?
- 。Tôi đã cầm nhầm cây dù của bạn.