Dịch

tomado

B1tính từ (adjective)động từ (verb)
Hay gặp
/toˈmado/

Nghĩa chính

  1. đã lấy, đã uống, đã chụpđộng từA1Past participle of the verb tomar (to take, drink, etc.).
  2. say rượu, ngà ngà saytính từB1Under the influence of alcohol; drunk.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. tomadoDạng gốc (base form)
  2. tomadasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  3. tomadosGiống đực số nhiều (masculine plural)
  4. tomadaGiống cái (feminine)

Cụm từ (phrase)

estar tomadoBị say rượu

Ví dụ

  • ¿ ? ¿ ?Bạn đã ăn gì cho bữa trưa? Cá hay thịt?
  • .Bức ảnh này được chụp vào đúng thời điểm.
  • , ¿?Các bạn đã có thể đoái hoài đến tôi, phải không?

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Ngôn ngữ khác

Tiếng Anh

AI