tomando là danh động từ của tomar
tomar
A1động từ (verb)
Hay gặp/toˈmaɾ/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 19 nghĩa- uống, dùngđộng từA1to drink or consume a beverage
- bắt xe, đi, đónđộng từA1to take or catch a vehicle or transport
- cầm, nắm, lấyđộng từA1to hold, grasp, or take something with one's hands
- ra, đưa ra, thực hiệnđộng từA2to make a decision or adopt a measure
Chia động từ (conjugation)
Nguyên thể tomarDanh động từ tomandoPhân từ tomado
| Presente | |
|---|---|
| yo | tomo |
| tú | tomas |
| él/ella/Ud. | toma |
| nosotros | tomamos |
| vosotros | tomáis |
| ellos/Uds. | toman |
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| tomar asiento | Ngồi xuống | |
| tomar el sol | Tắm nắng | |
| tomar medidas | Thực hiện biện pháp | |
| tomar nota | Ghi chép | |
| tomar algo | Uống thứ gì đó | |
| tomar la mano | Nắm tay | |
| tomar un taxi | Bắt taxi | |
| tomar un vuelo | Đi chuyến bay |
19 nghĩa khác
Động từ (verb) 19
Lấy (đặt dưới sự kiểm soát về thể chất hoặc tinh thần của một người, thường là trong tay của một người)
- to take (put under one's physical or mental control, often in one's hands)
Họ từ (word family)
cùng gốc tomarNgôn ngữ khác
Ví dụ
- . ¿ ?Bên ngoài trời lạnh đấy. Anh có muốn vào ăn súp không?
- ¿ ?Bước tiếp theo chúng ta nên thực hiện là gì?
- ¿ ?Chẳng phải chúng ta nên nắm tay nhau sao?