将
將HSK5
Hay gặpHán-Việt: tướng
jiāng
Nghĩa chính
Thêm 10 nghĩa- sẽđộng từAn auxiliary placed before a verb to mark an event as future, often in formal writing.
- dùng như 把.A preverbal object marker used like the Chinese particle 把; it is more formal in writing.
Chữ và bộ thủ (character, radical)
将
jiāngtướng
Bộ: 寸 · thốn (tấc (đơn vị))9 nét
will, going to, future; generalCụm từ (phrase)
10 nghĩa khác
Nghĩa 10
Dùng
- Dùng, sử dụngto use
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- ?Ai sẽ chăm sóc đứa bé sơ sinh này?
- 。Điều này sẽ không bao giờ chấm dứt.
- 。Gọt táo đi.