Dịch

将钱存入银行

Hán-Việt: tướng tiền tồn nhập ngân hàng
jiāng qián cúnrù yínháng

Nghĩa chính

  1. Gửi tiền vào ngân hàng

Chữ và bộ thủ (character, radical)

将
jiāngtướng
Bộ: 寸 · thốn (tấc (đơn vị))9 nét
will, going to, future; general
钱
qiántiền
Bộ: 金 · kim (vàng, kim loại)10 nét
money, currency, coins
存
cúntồn
Bộ: 子 · tử (con)6 nét
exist, live, be; survive; remain
入
rùnhập
Bộ: 入 · nhập (vào)2 nét
enter, come in(to), join
银
yínngân
Bộ: 金 · kim (vàng, kim loại)11 nét
silver; cash, money, wealth
行
xínghàng
Bộ: 行 · hành (đi, làm)6 nét
go; walk; move, travel; circulate; Kangxi radical 144

Ví dụ

  • 。Xin hãy gửi tiền vào ngân hàng.

AI