将会
將會Hay gặp
Hán-Việt: tướng hội
jiāng huì
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Động từ phụ giới thiệu hành động trong tương lai: may (be able to)auxiliary verb introducing future action: may (be able to)
- Sẽwill (cause)
Chữ và bộ thủ (character, radical)
将
jiāngtướng
Bộ: 寸 · thốn (tấc (đơn vị))9 nét
will, going to, future; general会
huìhội
Bộ: 人 · nhân (người)6 nét
assemble, meet together; meeting2 nghĩa khác
Nghĩa 2
Sẽ
- should (enable)
- going to
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Tiếng Anh