Dịch

will

A1động từ (verb)danh từ (noun)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 5 nghĩa
  1. sẽđộng từA1trợ động từ (auxiliary verb)Used to express the future tense.
  2. sẵn lòng, muốn, chịuđộng từA2nội và ngoại động từ (transitive, intransitive)trợ động từ (auxiliary verb)Expressing willingness, intention, or a request.
  3. thường, hẳn làđộng từB1trợ động từ (auxiliary verb)Used to describe habitual actions or logical inferences.
  4. ý chí, ý muốn, nghị lựcdanh từB2The faculty of choice or firmness of purpose.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. willNguyên thể (infinitive)
  2. willsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. would (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. willedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  5. willingPhân từ I (present participle)

Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • will to do sthý chí làm gìThe government lacked the political will to reform the tax system.Chính phủ thiếu ý chí chính trị để cải cách hệ thống thuế.
  • against sb's willtrái ý aiI was forced to sign the agreement against my will.Tôi bị buộc ký hiệp định trái ý mình.
  • in your willtrong di chúc của aiMy father left me the house in his will.Bố để lại nhà cho tôi trong di chúc.
  • by willbằng di chúcSome things cannot be given away by will.Có một số thứ không thể cho đi bằng di chúc.
  • will sthý muốn cái gìAs a child he had thought he could fly, if he willed it enough.Lúc nhỏ cậu ấy nghĩ có thể bay được, nếu đủ ý muốn.
  • will sb/sth/yourself to do sthý muốn khiến ai/cái gì/bản thân làm gìShe willed her eyes to stay open.Cô ấy ý muốn mắt mình mở.

5 nghĩa khác

Động từ (verb) 4
Danh từ (noun) 1
Để lại theo di chúc
  1. ngoại động từ (transitive)Để lại theo di chúc, di chúc choTo bequeath (something) to someone in one's will (legal document).

Ví dụ

  • You will need a key.Bạn sẽ cần một cái chìa khóa.
  • ?Bạn muốn uống gì?
  • . .Tôi không tìm thấy ô đâu cả. Chắc là sáng nay tôi đã để quên nó ở nhà rồi.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạiwillen
  2. từ tiếng Anh cổwillan“to want”
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*willjan
động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạiwillen
  2. từ tiếng Anh cổwillian“to will”
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*willjōn“to will”
danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạiwille
  2. từ tiếng Anh cổwilla
  3. từ tiếng German nguyên thủy*wiljô“desire, will”

AI