testamento
B2giống đực (masculine)danh từ (noun)
/testaˈmento/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Di chúcdanh từwill, testament
- Văn bản dài dòngdanh từan exceedingly long text
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- testamentoDạng gốc (base form)
- testamentosSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| escribir testamento | Viết di chúc | |
| testamento notarial | Di chúc công chứng | |
| testamento vital | Di chúc sống | |
| Nuevo Testamentodanh từ riêng | danh từ riêng | Tân Ước, Tân Ước Hi văn, Kinh Thánh Hi văn |
| Antiguo Testamentodanh từ riêng | danh từ riêng | Cựu Ước |
| arca del testamentodanh từ | danh từ | Con tàu của Nô-ê |
| el antiguo testamento | Kinh Cựu Ước | |
| cabeza de testamento | Chưa có nghĩa |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Di chúc
- testament
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Anh
Ví dụ
- .Cha của anh ấy để lại ngôi nhà trong di chúc.
- .Chú tôi đã lập di chúc năm ngoái.
- .Chúng tôi tìm thấy một số tiền kèm theo di chúc.