Nghĩa chính
- Để lại theo di chúcđộng từTo give or leave by will; to give by testament.
- Truyền lại, để lạiđộng từTo hand down; to transmit.
- Trao tặng, ban tặngđộng từTo give; to offer; to commit.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- bequeathNguyên thể (infinitive)
- bequeathsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- bequeathedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- bequethen (bất quy tắc)Phân từ II (past participle)
- bequeathingPhân từ I (present participle)
Phân từ II không theo quy tắc.
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- bequeath sth (to sb)để lại cái gì (cho ai)He bequeathed his entire estate to his daughter.Ông ấy đã để lại toàn bộ tài sản cho con gái mình.
- bequeath sb sthđể lại cho ai cái gìHe bequeathed his daughter his entire estate.Ông ấy đã để lại cho con gái toàn bộ tài sản của mình.
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạibiquethen
- từ tiếng Anh cổbecweþan“to say, to speak, to address, exhort, admonish, blame, bequeath, leave by will”
Ví dụ
- ; .Quyền sở hữu các xưởng sản xuất không thiết yếu cho công việc đó; nhưng BR tình cờ được để lại một số lượng đáng kể các xưởng mang bề dày lịch sử đáng tự hào.
- " " , , .Những thanh niên đồng tính nam và nữ này mang tính chiến đấu cao hơn và bắt đầu từ chối lời khuyên từ phong trào ái hữu là hãy "hòa nhập" vào xã hội, đừng làm sóng gió, và hãy dựa vào các chuyên gia cũng như các nhân vật có thế lực để ban cho họ các quyền lợi xã hội.
- queen’s Charles’s .Tuổi thọ của nữ hoàng luôn đồng nghĩa với việc triều đại của Charles sẽ tương đối ngắn và do đó một trong những nhiệm vụ quan trọng nhất của ông là truyền lại thể chế này cho Hoàng tử William trong tình trạng ổn định hợp lý.