Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Ban tặng, truyền, mang lạiđộng từngoại động từ (transitive)To give or bestow (e.g. a quality or property).
- Chia sẻ, phân phátđộng từngoại động từ (transitive)To give a part or to share.
- Truyền đạt, bày tỏ, bộc lộđộng từngoại động từ (transitive)To make known; to show (by speech, writing etc.).
- Hội ý, bàn bạcđộng từnội động từ (intransitive)To hold a conference or consultation.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- impart sth (to sb)truyền đạt cái gì (cho ai)
- impart sth (to sth)truyền cái gì (cho cái gì)
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Nhận phần
- ngoại động từ (transitive)Nhận phần, tham giaTo obtain a share of; to partake of.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc impartNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiimparten
- từ tiếng Pháp trung đạiimpartir
- từ tiếng Latinh muộnimpartiō
Ví dụ
- .Mặt trời tỏa nhiệt ấm.
- , ( ) , .Cary Grant mang lại sức hút khó tả, Kennedy (với bàn tay kim loại) mang đến sự tàn nhẫn hài hước, trong khi Hepburn đầy vẻ căng thẳng tao nhã.
- .Chắc hẳn khi đó anh ta có thể giãi bày nỗi lo lắng với bạn.