Dịch

impart

C1động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Ban tặng, truyền, mang lạiđộng từngoại động từ (transitive)To give or bestow (e.g. a quality or property).
  2. Chia sẻ, phân phátđộng từngoại động từ (transitive)To give a part or to share.
  3. Truyền đạt, bày tỏ, bộc lộđộng từngoại động từ (transitive)To make known; to show (by speech, writing etc.).
  4. Hội ý, bàn bạcđộng từnội động từ (intransitive)To hold a conference or consultation.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. impartNguyên thể (infinitive)
  2. impartsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. impartedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. impartingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • impart sth (to sb)truyền đạt cái gì (cho ai)
  • impart sth (to sth)truyền cái gì (cho cái gì)

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Nhận phần
  1. ngoại động từ (transitive)Nhận phần, tham giaTo obtain a share of; to partake of.

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiimparten
  2. từ tiếng Pháp trung đạiimpartir
  3. từ tiếng Latinh muộnimpartiō

Ví dụ

  • .Mặt trời tỏa nhiệt ấm.
  • , ( ) , .Cary Grant mang lại sức hút khó tả, Kennedy (với bàn tay kim loại) mang đến sự tàn nhẫn hài hước, trong khi Hepburn đầy vẻ căng thẳng tao nhã.
  • .Chắc hẳn khi đó anh ta có thể giãi bày nỗi lo lắng với bạn.

AI