Dịch

provide

A2động từ (verb)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. cung cấpđộng từA2To supply or make available something that is needed or useful.
  2. lo cho, nuôi dưỡng, chu cấpđộng từB1To support someone financially or earn enough to meet one's basic needs.
  3. tạo điều kiện, tạo cơ hội, mang lạiđộng từB1To create conditions that make something possible or attainable.
  4. quy định, đặt điều kiệnđộng từB2To state a rule or condition, especially in a contract; provided that can introduce one.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. provideNguyên thể (infinitive)
  2. providesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. providedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. providingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • provide sthcung cấp cái gìPlease provide the following information.Vui lòng cung cấp những thông tin sau.
  • provide sth for sbcung cấp cái gì cho aiWe are here to provide a service for the public.Chúng tôi ở đây để cung cấp dịch vụ cho công chúng.
  • provide sb with sthcung cấp cho ai cái gìWe are here to provide the public with a service.Chúng tôi ở đây để cung cấp cho công chúng một dịch vụ.
  • provide sth to sbcung cấp cái gì cho aiWe provide financial support to low-income families.Chúng tôi cung cấp hỗ trợ tài chính cho các gia đình thu nhập thấp.
  • provide that…quy định rằng…

Cụm từ (phrase)

provide a solutionMang lại giải pháp
provide a way to do somethingTạo cách để làm điều gì đó
provide an opportunityTạo cơ hội
provide food and shelterCung cấp thức ăn và chỗ ở
provide for a familyLo cho một gia đình
provide for someoneLo cho ai đó
provide someone with somethingCung cấp cho ai đó cái họ cần
provide somethingCung cấp cái gì đó

3 nghĩa khác

Động từ (verb) 3
Chuẩn bị
  1. Chuẩn bị, phòng bịTo act to prepare for something.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Chu cấp

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiproviden
  2. từ tiếng Latinhprōvideō“to foresee, act with foresight”

Cùng gốc (doublet)purvey

Ví dụ

  • .Chúng tôi đặt mục tiêu cung cấp cho cộng đồng địa phương nhiều không gian xanh hơn.
  • .Thật khó để chu cấp cho gia đình khi làm việc với mức lương tối thiểu.
  • .Anh ấy đưa ra cho chúng tôi một lựa chọn thay thế.

AI