Dịch

purvey

động từ (verb)
UK/pəːˈveɪ/US/pɚˈveɪ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Cung cấp hoặc cung cấpđộng từngoại động từ (transitive)To furnish or provide.
  2. Mua sắm; có đượcđộng từngoại động từ (transitive)To procure; to get.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. purveyNguyên thể (infinitive)
  2. purveysNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. purveyedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. purveyingPhân từ I (present participle)

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Chuẩn bị trước (cho hoặc làm điều gì đó)
  1. nội động từ (intransitive)Chuẩn bị trước (cho hoặc làm điều gì đó); lập kế hoạch, cung cấpTo prepare in advance (for or to do something); to plan, make provision.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạipurveyen
  2. từ tiếng Anglo-Normanpurveer
  3. từ tiếng Pháp cổporveeir

Cùng gốc (doublet)provide

Ví dụ

  • .

AI