Dịch

purveyance

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Hành động cung cấpdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of purveying.
  2. Đặc quyền của Nhà vua là phân chia trách nhiệm tĩnh đối với hàng hóa và dịch vụ để hoàng gia sử dụngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The prerogative of the Crown to static separation of duty with goods and services for royal use.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. purveyanceDạng gốc (base form)
  2. purveyancesSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạipurveiaunce
  2. từ tiếng Anglo-Normanpurveaunce

AI