Dịch

provident

C2tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Lo xa, chu đáo, thận trọngtính từPossessing, exercising, or demonstrating great care and consideration for the future.
  2. Tiết kiệm, cẩn trọngtính từShowing care in the use of something (especially money or provisions), so as to avoid wasting it.
  3. Chu cấp, lo liệutính từProviding (for someone’s needs).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. providentDạng gốc (base form)
  2. more providentSo sánh hơn (comparative)
  3. most providentSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

provident funddanh từQuỹ hưu trí

Nguồn gốc (etymology)

provide-ent

  1. từ tiếng Anh trung đạiprovident
  2. từ tiếng Latinhprōvidēns

Cùng gốc (doublet)prudent

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • , , .Những con nghiện biết lo xa, được gọi là những con sóc, giữ các khoản dự trữ để phòng hờ khi bị bắt.
  • , , , .Người Maroons cũng tiết kiệm đạn dược hơn nhiều so với quân đội, hiếm khi bắn phí một phát đạn nào.
  • [ ] , , , […]Những lợi ích này đất nhận được từ việc trồng hạt giống, chưa kể phần còn lại và phân bón được rải trên đó bởi loài gia súc chu đáo nhất trong tất cả, cừu [...]

AI