Dịch

economical

B2TOEICtính từ (adjective)
UK/ˌɛk.əˈnɒm.ɪ.kəl/US/ˌɛk.əˈnɑ.mɪ.kəl/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Tiết kiệmtính từCareful with money so as not to spend too much; prudent; thrifty.
  2. Tiết kiệm, ít tốn kémtính từSaving money or resources.
  3. Tiết kiệm điểm, cho ít điểmtính từHaving a low economy rate.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. economicalDạng gốc (base form)
  2. more economicalSo sánh hơn (comparative)
  3. most economicalSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

economical carXe tiết kiệm xăng
economical optionLựa chọn tiết kiệm
economical useSử dụng tiết kiệm
economical wayCách tiết kiệm
economical with the truthtính từGiấu giếm sự thật
economically activeTrong độ tuổi lao động
economically viableKhả thi về mặt kinh tế
economically feasibleKhả thi về kinh tế

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
(thuộc) kinh tế
  1. Relating to economy in any other sense.

Ví dụ

  • .Bản chất ông ấy vốn là một người tiết kiệm.
  • 24, 1954, severely-graded .Các chuyến tàu chở hàng thường xuyên giữa Abergavenny và Merthyr đã bị ngừng hoạt động vào ngày 24 tháng 11 năm 1954, vì việc vận chuyển lượng hàng hóa này bằng các tuyến đường ít nghiêm ngặt hơn được cho là vừa khả thi vừa tiết kiệm hơn.
  • , , Say-Hermann , , .Khi đó, bằng cách sử dụng, theo nghĩa mà trường phái Say-Hermann đưa ra, chúng ta phải nghĩ đến một yếu tố hữu ích khách quan xuất phát từ hàng hóa và có được sự tồn tại kinh tế độc lập cũng như giá trị kinh tế độc lập.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

AI