Dịch

economic

B1tính từ (adjective)danh từ (noun)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. thuộc về kinh tế, kinh tếtính từB1Relating to trade, industry, or money.
  2. sinh lời, có lãi, hiệu quả kinh tếtính từB2Making a profit, or likely to make a profit.
  3. thuộc kinh tế họctính từB2Relating to the study of economics.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. economicDạng gốc (base form)
  2. economicsSố nhiều (plural)
  3. more economicSo sánh hơn (comparative)
  4. most economicSo sánh nhất (superlative)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • it is economic to do sthcó lãi khi làm gìThey found it was not economic to sell their milk to the supermarkets.Họ thấy bán sữa cho siêu thị không có lãi.
  • it is economic for sb/sth to do sthcó lãi đối với ai để làm gìIt's simply not economic for these small farmers to start buying large amounts of expensive fertilizer.Đơn giản là không có lãi đối với những nông dân nhỏ này khi bắt đầu mua lượng lớn phân bón đắt tiền.

Cụm từ (phrase)

economic crisisdanh từKhủng hoảng kinh tế
economic developmentPhát triển kinh tế
economic growthdanh từSự tăng trưởng kinh tế
economic policyChính sách kinh tế
economic recoveryPhục hồi kinh tế
economic reformCải cách kinh tế
economic mandanh từCon người kinh tế
economic lifedanh từKhoảng thời gian dự kiến mà tài sản vẫn hữu ích hoặc mang lại lợi nhuận cho chủ sở hữu nó

4 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Danh từ (noun) 3
Thuộc quản lý gia đình
  1. Pertaining to the management of a household

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

economy-ic

  1. từ tiếng Anh trung đạieconomike
  2. từ tiếng Pháp trung đạiiconomique
  3. từ tiếng Pháp cổiconomike“(noun) household management; person in charge of household management; (adjective) relating to household management; relating to domestic or family matters; relating to management of a state; reducing costs or expenses, economical”

Ví dụ

  • .Năm ngoái là một thời kỳ không chắc chắn của nền kinh tế.
  • .Việc đó không hợp lý về mặt kinh tế.
  • .Anh ấy có nhiều kiến thức về kinh tế học.

AI