Dịch

sparing

C1tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Tiết kiệmtính từPrudent and restrained in the use of resources; careful, economical or frugal.
  2. Sự tha thứdanh từThe act by which something or someone is spared.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. sparingDạng gốc (base form)
  2. sparingsSố nhiều (plural)
  3. more sparingSo sánh hơn (comparative)
  4. most sparingSo sánh nhất (superlative)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • sparing with sthtiết kiệm, dè xẻn cái gìHe was always sparing with his praise.Anh ấy luôn dè xẻn lời khen ngợi.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Ví dụ

  • , , , ; […]Tuy nhiên, những khoản tiết kiệm từ sự tằn tiện của tôi đã tăng lên đủ mức để bổ sung vào gia sản vốn ít ỏi ban đầu của tôi; […]
  • ?Bạn có phiền dành cho tôi ba mươi phút trong ngày không?
  • .Chúng tôi không tiếc tiền.

AI