canny
B2tính từ (adjective)trạng từ (adverb)
Nghĩa chính
Thêm 5 nghĩa- Cẩn thận, thận trọngtính từCareful, prudent, cautious.
- Khôn ngoan, sắc sảotính từKnowing, shrewd, astute.
- Tiết kiệm, tằn tiệntính từFrugal, thrifty.
- Rất, khátrạng từkhông so sánh (not comparable)Very, considerably; quite, rather.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| ca cannyđộng từ | động từ | Đi cẩn thận hay chậm rãi; chăm sóc |
| ca' cannydanh từ | danh từ | Tham gia vào hoạt động chậm lại như một phần của tranh chấp công nghiệp |
| Canny edge detectordanh từ | danh từ | Toán tử sử dụng thuật toán nhiều tầng, liên quan đến phép tính các biến thể, để phát hiện các cạnh trong một hình ảnh |
| Canny edge detectiondanh từ | danh từ | Việc sử dụng thuật toán dò biên Canny |
| a canny Scot's answercụm từ | cụm từ | Câu trả lời nước đôi |
5 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 4
Trạng từ (adverb) 1
Thân thiện
- Thân thiện, dễ chịuFriendly, pleasant, fair, agreeable; (sometimes) funny.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Khôn ngoan
Họ từ (word family)
cùng gốc cannyNguồn gốc (etymology)
Ví dụ
- .Luật sư sắc sảo biết chính xác làm thế nào để đạt được những gì mình muốn.
- Whate’er , I’ll .Dù anh ấy kiếm được gì, tôi cũng sẽ chăm sóc tằn tiện.
- She’s !Cô ấy là một cô gái dễ thương đấy chứ!