Dịch

canny

B2tính từ (adjective)trạng từ (adverb)

Nghĩa chính

Thêm 5 nghĩa
  1. Cẩn thận, thận trọngtính từCareful, prudent, cautious.
  2. Khôn ngoan, sắc sảotính từKnowing, shrewd, astute.
  3. Tiết kiệm, tằn tiệntính từFrugal, thrifty.
  4. Rất, khátrạng từkhông so sánh (not comparable)Very, considerably; quite, rather.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. cannyDạng gốc (base form)
  2. cannierSo sánh hơn (comparative)
  3. canniestSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

ca cannyđộng từĐi cẩn thận hay chậm rãi; chăm sóc
ca' cannydanh từTham gia vào hoạt động chậm lại như một phần của tranh chấp công nghiệp
Canny edge detectordanh từToán tử sử dụng thuật toán nhiều tầng, liên quan đến phép tính các biến thể, để phát hiện các cạnh trong một hình ảnh
Canny edge detectiondanh từViệc sử dụng thuật toán dò biên Canny
a canny Scot's answercụm từCâu trả lời nước đôi

5 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 4
Trạng từ (adverb) 1
Thân thiện
  1. Thân thiện, dễ chịuFriendly, pleasant, fair, agreeable; (sometimes) funny.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

tính từ, trạng từ
  1. từ tiếng Anh trung đạican
  2. từ tiếng Anh cổcunnan“to know how to, be able to”
tính từ

can“more or less cylindrical metal container”-y

Ví dụ

  • .Luật sư sắc sảo biết chính xác làm thế nào để đạt được những gì mình muốn.
  • Whate’er , I’ll .Dù anh ấy kiếm được gì, tôi cũng sẽ chăm sóc tằn tiện.
  • She’s !Cô ấy là một cô gái dễ thương đấy chứ!

AI