Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
cannily
trạng từ
(adverb)
nguồn
Nghĩa chính
1
Xem canny
trạng từ
In a canny manner.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
cannily
Dạng gốc
(base form)
more cannily
So sánh hơn
(comparative)
most cannily
So sánh nhất
(superlative)
Ví dụ
She
had
heard
of
girls
who
would
not
speak
of
their
love
,
arguing
to
themselves
cannily
that
there
may
be
many
a
slip
between
the
cup
and
the
lip
.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
cannily
cann
y
Cẩn thận, thận trọng
tính từ, trạng từ
Nguồn gốc
(etymology)
canny
+
-ly
AI
1
Xem canny
1
Xem canny
1
Xem canny