Dịch

moderate

B1tính từ (adjective)danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 9 nghĩa
  1. Dịu bớttính từNot excessive; acting in moderation
  2. Vừa phảitính từmore than mild, less than severe
  3. Người trung dungdanh từOne who holds an intermediate position between extremes, as in politics.
  4. Tiết chế, làm giảmđộng từngoại động từ (transitive)To reduce the excessiveness of (something).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. moderateNguyên thể (infinitive)
  2. moderatesSố nhiều (plural)
  3. moderatedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. moderatingPhân từ I (present participle)
  5. more moderateSo sánh hơn (comparative)
  6. most moderateSo sánh nhất (superlative)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • moderate sthgiảm nhẹ cái gìWe agreed to moderate our original demands.Chúng tôi đồng ý giảm nhẹ các yêu cầu ban đầu.
  • moderate (sth)đánh giá lại (cái gì)

Cụm từ (phrase)

moderate climateKhí hậu ôn hòa
moderate effortNỗ lực vừa phải
moderate priceGiá phải chăng
moderate speedTốc độ vừa phải
moderate stanceLập trường ôn hòa
moderate viewQuan điểm ôn hòa
moderate breezedanh từTrên thang Beaufort, gió cấp 4 (11-16 hải lý/giờ)
moderate republicansNhững người Cộng hòa ôn hòa

9 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 4
Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 4
Tầm thường
  1. Tầm thường, trung bìnhMediocre

Ví dụ

  • di chuyển với tốc độ vừa phải
  • ; , , , Đây được gọi là những Hòn đảo của sự Hạnh phúc; mưa hiếm khi rơi, và chỉ rơi thành những cơn mưa vừa phải, nhưng phần lớn thời gian họ có những làn gió nhẹ, mang theo những hạt sương mềm mại
  • .Những người trung dung là những người ủng hộ tự nhiên cho sự hiệp nhất các giáo hội chống lại những kẻ cuồng tín trong giáo hội của họ.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Tầm thường
Tiết chế
Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

tính từ
  1. từ tiếng Anh trung đạimoderat“moderate, temperate”
  2. mượn từ tiếng Latinhmoderātus

Cùng gốc (doublet)moderato

động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạimoderaten“to restrain, curb; (law) modify”
  2. mượn từ tiếng Latinhmoderātus

AI