Dịch

sobrio

B1tính từ (adjective)
/ˈsobɾjo/nguồn

Nghĩa chính

  1. Tỉnh táotính từsober (not drunk)
  2. Điều độ, chừng mựctính từmoderate

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. sobrioDạng gốc (base form)
  2. sobriasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  3. sobriosGiống đực số nhiều (masculine plural)
  4. sobriaGiống cái (feminine)

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • .Chúng ta phải giữ tỉnh táo và nhìn thực tế.
  • .Kẻ say nói những gì người tỉnh táo nghĩ.
  • .Phòng ngủ của Tobías đơn giản và gọn gàng.

Đồng nghĩa (synonym)

AI