Dịch

dry

A1tính từ (adjective)danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp
UK/ˈdɹaɪ̯/nguồnUS/ˈdɹaɪ̯/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 27 nghĩa
  1. khô, khô ráotính từA1Free from or lacking moisture.
  2. làm khô, sấy khô, khôđộng từA1nội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To remove moisture from something or to become free of moisture.
  3. khô khan, tẻ nhạttính từB1Lacking interest or excitement; boring.
  4. hài hước ngầm, tỉnh bơtính từB2Amusing in a way that shows no emotion or expression.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. dryNguyên thể (infinitive)
  2. drysSố nhiều (plural)
  3. driesSố nhiều (plural)
  4. driedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  5. dryingPhân từ I (present participle)
  6. drierSo sánh hơn (comparative)
  7. dryerSo sánh hơn (comparative)
  8. driestSo sánh nhất (superlative)
  9. dryestSo sánh nhất (superlative)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • dry sthlàm khô cái gìUse this towel to dry your hands.Dùng khăn này để lau khô tay.

27 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 18
Danh từ (noun) 7
Động từ (verb) 2
Không cồn
  1. Không cồn, cai rượuFree from or lacking alcohol or alcoholic beverages.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạidrye
  2. từ tiếng Anh cổdrȳġe“dry; parched, withered”
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*drūgī

Ví dụ

  • .Cây cối đang chết dần do đất đai khô cằn.
  • ' .Một bài giảng khô khan có thể yêu cầu giáo sư mang theo súng nước để thu hút sự chú ý của học sinh.
  • , , .Steven Wright có phong cách diễn mặt lạnh tỉnh queo, Norm Macdonald có khiếu hài hước thâm thúy ngầm, còn Oscar Wilde thì có tài ăn nói mỉa mai sắc sảo.

AI