Dịch

sere

danh từ (noun)tính từ (adjective)
UK/sɪə/nguồnUS/sɪ(ə)ɹ/

Nghĩa chính

Thêm 6 nghĩa
  1. Sự kế thừa tự nhiên của các quần xã động vật hoặc thực vật trong một hệ sinh thái, đặc biệt là một loạt các quần xã nối tiếp nhau từ thời điểm môi trường sống không còn người ở cho đến khi đạt được quần xã cao tràodanh từA natural succession of animal or plant communities in an ecosystem, especially a series of communities succeeding one another from the time a habitat is unoccupied to the point when a climax community is achieved.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. sereDạng gốc (base form)
  2. seresSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

wood-seredanh từMùa đông

6 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Tính từ (adjective) 5
Móng vuốt
  1. A claw, a talon.

Ví dụ

  • […] / , .
  • , — —
  • ! roar'd , / ; / / .

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

danh từ
  1. từ tiếng Latinhserere
  2. từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy*ser-“to bind, tie together; to thread”
danh từ
  1. từ tiếng Pháp cổserre
  2. từ tiếng Latinh bình dânserrāre“to close, shut”
  3. từ tiếng Latinh muộnserāre
tính từ
  1. từ tiếng Anh trung đạiser
  2. từ tiếng Anh cổsēar
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*sauʀ(ī)

Cùng gốc (doublet)searsare

AI