Dịch

serenity

C1danh từ (noun)
US/sɚˈɛnəti/nguồn

Nghĩa chính

  1. Sự trầm lặng, sự thanh bìnhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The state of being serene; calmness; peacefulness.
  2. Sự tĩnh lặng, sự êm đềmdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A lack of agitation or disturbance.
  3. Điện hạ, Đức Ngàidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A title given to a reigning prince or similar dignitary.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. serenityDạng gốc (base form)
  2. serenitiesSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

serene-ity

  1. từ tiếng Anh trung đạiserenyte
  2. từ tiếng Pháp cổserenité
  3. từ tiếng Latinhserēnitās

Ví dụ

  • , .Không có đam mê, chỉ có sự bình yên.
  • .Anh ấy toát ra sự thanh thản rất lớn.
  • .Hồi giáo đã mang lại cho tôi sự thanh thản.

Đồng nghĩa (synonym)

Họ từ (word family)

cùng gốc serenity

AI