Dịch

sosiego

C1giống đực (masculine)danh từ (noun)động từ (verb)
/soˈsjeɡo/nguồn

Nghĩa chính

  1. Sự yên bình, sự tĩnh lặngdanh từcalm, peace
  2. Sự thanh thản, sự điềm tĩnhdanh từserenity
  3. Ngôi thứ nhất số ít hiện tại chỉ định của sosegarđộng từfirst-person singular present indicative of sosegar

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Sự yên bình
Sự thanh thản

Ví dụ

  • ¿ ? ¿?Cậu bảo cậu đến để mang lại sự bình yên và ôn hòa á? Cậu sao?
  • .Người ta tận hưởng một không gian yên bình rất dễ chịu.
  • .Nơi đồng hoang cằn cỗi đó không mang lại cho anh sự thanh thản hằng mong ước.

AI