Dịch

安

HSK4
Hay gặp
Hán-Việt: an
ān

Nghĩa chính

Thêm 6 nghĩa
  1. bình an, an toàn, yên ổntính từsafe, secure, in good health
  2. yên ổn, bình an, yêntính từcalm, peaceful
  3. trấn an, làm yên lòngđộng từto calm, to set at ease
  4. lắp, lắp đặt, gắnđộng từto install, to fix

Chữ và bộ thủ (character, radical)

安
ānan
Bộ: 宀 · miên (mái nhà)6 nét
peaceful, tranquil, quiet

Cụm từ (phrase)

安全An toàn
安定Ổn định, yên ổn
安心Yên tâm
安慰An ủi
安排Sắp xếp, bố trí, thu xếp
安装Cài đặt, lắp đặt
安于Bằng lòng với
安分Biết đủ

6 nghĩa khác

Nghĩa 6
Bố trí
  1. Bố trí, sắp xếpto place (sb) in a suitable position (job)

Ví dụ

  • Linux!Cài Linux đi!
  • 。Chúc ngủ ngon.
  • 。Im đi.

AI