安
HSK4
Hay gặpHán-Việt: an
ān
Nghĩa chính
Thêm 6 nghĩa- bình an, an toàn, yên ổntính từsafe, secure, in good health
- yên ổn, bình an, yêntính từcalm, peaceful
- trấn an, làm yên lòngđộng từto calm, to set at ease
- lắp, lắp đặt, gắnđộng từto install, to fix
Chữ và bộ thủ (character, radical)
安
ānan
Bộ: 宀 · miên (mái nhà)6 nét
peaceful, tranquil, quietCụm từ (phrase)
6 nghĩa khác
Nghĩa 6
Bố trí
- Bố trí, sắp xếpto place (sb) in a suitable position (job)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- Linux!Cài Linux đi!
- 。Chúc ngủ ngon.
- 。Im đi.
Xuất hiện ở từ khác
- 案dễ nhầm“安” nghĩa là bình an, không liên quan tới vụ án hay hồ sơ.