parte
A1danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp/ˈpaɾte/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 7 nghĩa- phần, bộ phận, mảnhdanh từA1A portion, piece or section that belongs to a larger whole.
- nơi, chỗ, địa điểmdanh từA1A place or location, often one that is not specified.
- phía, bêndanh từA1One side or direction of an object, place or area.
- bên, đương sựdanh từB2A person or organization involved as one side in a matter.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- parteDạng gốc (base form)
- partesSố nhiều (plural)
- partecillaDạng chỉ nhỏ (diminutive)
- partecitaDạng chỉ nhỏ (diminutive)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| de parte de alguien | Thay mặt ai, từ phía ai | |
| en gran partetrạng từ | trạng từ | Phần lớn, chủ yếu, đại bộ phận |
| formar parte de | Thuộc về, là một phần của | |
| por otra partetrạng từ | trạng từ | Mặt khác, hơn nữa, ngoài ra |
| por una parte | Một mặt | |
| tomar parte en algo | Tham gia vào việc gì | |
| a alguna parte | Đến một nơi nào đó | |
| a ninguna parte | Không đi đâu cả |
7 nghĩa khác
Danh từ (noun) 4
Động từ (verb) 3
Danh nghĩa
- Danh nghĩa, sự đại diệnbehalf
Họ từ (word family)
cùng gốc parteNgôn ngữ khác
Ví dụ
- .Bạn thật tử tế khi đến nói lời tạm biệt.
- ¿ ?Bạn từng tham gia ban nhạc sinh viên ở trường đại học à?
- , .Nếu cắt vụn ra như thế này, chúng ta sẽ chẳng đi đến đâu cả.