aparte
B1tính từ (adjective)trạng từ (adverb)động từ (verb)
Hay gặp/aˈpaɾte/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- ngoài ra, trừ, bỏ quatrạng từB1Excluding something, or setting it aside when speaking; often used in “aparte de”.
- riêng, tách riêng, độc lậptrạng từB1In a separate place or way, not together with someone or something else.
- riêng, riêng biệt, tách riêngtính từB1Separate from others or from the main group; used or kept on its own.
- đặc biệt, riêng biệt, duy nhấttính từB1Special or unique; different from ordinary cases or from what is usual.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- aparteDạng gốc (base form)
- apartesGiống đực số nhiều (masculine plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| aparte degiới từ | giới từ | Ngoài, ngoại trừ |
| bromas aparte | Nói nghiêm túc | |
| caso aparte | Trường hợp ngoại lệ | |
| dejar aparte | Gác lại một bên | |
| punto y aparte | Chấm xuống dòng | |
| cuenta aparte | Hóa đơn riêng; tính tiền riêng | |
| sala aparte | Phòng riêng | |
| sentarse aparte | Ngồi riêng |
3 nghĩa khác
Động từ (verb) 3
Dạng chia của apartar
- inflection of apartar:
Họ từ (word family)
cùng gốc aparteVí dụ
- .Bài kiểm tra có một tờ giấy làm bài riêng.
- .Không có gì đáng sợ ngoài sự liều lĩnh.
- , .Ngoài một chút trái cây, anh ấy chẳng ăn gì cả.
Xuất hiện ở từ khác
- 另外Tiếng Trungtương đương