Dịch

aparte

B1tính từ (adjective)trạng từ (adverb)động từ (verb)
Hay gặp
/aˈpaɾte/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. ngoài ra, trừ, bỏ quatrạng từB1Excluding something, or setting it aside when speaking; often used in “aparte de”.
  2. riêng, tách riêng, độc lậptrạng từB1In a separate place or way, not together with someone or something else.
  3. riêng, riêng biệt, tách riêngtính từB1Separate from others or from the main group; used or kept on its own.
  4. đặc biệt, riêng biệt, duy nhấttính từB1Special or unique; different from ordinary cases or from what is usual.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. aparteDạng gốc (base form)
  2. apartesGiống đực số nhiều (masculine plural)

Cụm từ (phrase)

aparte degiới từNgoài, ngoại trừ
bromas aparteNói nghiêm túc
caso aparteTrường hợp ngoại lệ
dejar aparteGác lại một bên
punto y aparteChấm xuống dòng
cuenta aparteHóa đơn riêng; tính tiền riêng
sala apartePhòng riêng
sentarse aparteNgồi riêng

3 nghĩa khác

Động từ (verb) 3
Dạng chia của apartar
  1. inflection of apartar:

Họ từ (word family)

cùng gốc aparte

Ví dụ

  • .Bài kiểm tra có một tờ giấy làm bài riêng.
  • .Không có gì đáng sợ ngoài sự liều lĩnh.
  • , .Ngoài một chút trái cây, anh ấy chẳng ăn gì cả.

AI