Dịch

另

HSK6
Hay gặp
Hán-Việt: lánh
lìng

Nghĩa chính

  1. kháctính từreferring to a different or additional person or thing; other, another
  2. riêng, kháctrạng từused to show that an action is done separately, additionally, or in another way

Chữ và bộ thủ (character, radical)

另
lìnglánh
Bộ: 口 · khẩu (miệng)5 nét
another, separate, other

Cụm từ (phrase)

另一个Một cái khác, người khác
另一半Nửa kia, bạn đời
另一方面Mặt khác
另有Có kế hoạch hoặc lý do khác
另起炉灶Lập cơ nghiệp riêng, làm lại từ đầu
另选Chọn người hoặc phương án khác
另外Thêm, ngoài ra
另辟蹊径Mở lối đi riêng, chọn con đường khác

Ví dụ

  • ?Có thể nói cách khác được không?
  • 。Làm ơn cho tôi xem cái khác.
  • 。Nồi nào úp vung nấy.

AI