另
HSK6
Hay gặpHán-Việt: lánh
lìng
Nghĩa chính
- kháctính từreferring to a different or additional person or thing; other, another
- riêng, kháctrạng từused to show that an action is done separately, additionally, or in another way
Chữ và bộ thủ (character, radical)
另
lìnglánh
Bộ: 口 · khẩu (miệng)5 nét
another, separate, otherCụm từ (phrase)
Xuất hiện ở từ khác
- 令dễ nhầmCùng đọc lìng nhưng có nghĩa khác hoặc ngoài ra; ngữ cảnh quyết định chữ dùng.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- ?Có thể nói cách khác được không?
- 。Làm ơn cho tôi xem cái khác.
- 。Nồi nào úp vung nấy.