Dịch

demás

A2tính từ (adjective)trạng từ (adverb)đại từ (pronoun)
Hay gặp
/deˈmas/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. những người khác, những cái còn lại, người khácđại từA2the rest, the other people, or the remaining ones
  2. còn lại, kháctính từA2remaining, other

Cụm từ (phrase)

por demásNhân tiện, dần dần
y demásVà những thứ khác
todos los demásNhững người còn lại
exigente con los demásKhắt khe với người khác
los demásChưa có nghĩa
por lo demásChưa có nghĩa
las demás personasChưa có nghĩa
lo demásChưa có nghĩa

1 nghĩa khác

Trạng từ (adverb) 1
Ngoài ra
  1. Ngoài ra, thừa thãibesides, in addition to

Ví dụ

  • .Anh ấy không quan tâm đến cảm xúc của những người khác.
  • .Đừng đổ lỗi cho người khác về những sai lầm của bạn.
  • .Tất cả những gì bạn làm chỉ là chỉ trích người khác.

Họ từ (word family)

cùng gốc demás

AI