Dịch

other

A1tính từ (adjective)danh từ (noun)từ hạn định (determiner)động từ (verb)trạng từ (adverb)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 7 nghĩa
  1. khác, còn lạitừ hạn địnhA1The person or thing not already referred to; in ‘each other,’ the action is mutual.
  2. khác, khác biệt, khác vớitính từA1không so sánh (not comparable)Different in nature or identity from someone or something already mentioned.
  3. cái còn lại, người còn lạidanh từA1The second of two people or things, as in ‘one … the other.’
  4. cách một, xen kẽ, thứ haitính từA2không so sánh (not comparable)Second in a series or occurring alternately, as in ‘every other day.’

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. otherNguyên thể (infinitive)
  2. othersSố nhiều (plural)
  3. Ors (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
  4. otheredQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  5. otheringPhân từ I (present participle)
  6. un-othering (bất quy tắc)Phân từ I (present participle)
  7. otherestSo sánh nhất (superlative)

Số nhiều và phân từ I không theo quy tắc.

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • the, my, your, etc. othercái kia, người kia của ai
  • other sbcoi ai là người khác

Cụm từ (phrase)

each otherđại từNhau
every othertính từTất cả ngoại trừ một số bộ đã đề cập trước đó
in other wordscụm giới từNói cách khác
on the other handcụm giới từMặt khác
one after the otherLần lượt từng người một
the other daytrạng từ, danh từHôm nọ
every other dayCách ngày một
other peopleNgười khác

7 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 3
Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 2
Trạng từ (adverb) 1
Xem mục từ hạn định other
  1. không so sánh (not comparable)See other (determiner) below.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiother
  2. từ tiếng Anh cổōþer“other, second”
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*ą̄þar

Ví dụ

  • , , .Đúng hơn, nó vốn gắn liền với nỗ lực mang tính cách mạng của phương Tây nhằm khách quan hóa ý niệm về một cội nguồn ý nghĩa hoàn toàn khác biệt với những gì được thể hiện trong các quy ước và trật tự thứ bậc của con người.
  • .Tôi được trả lương cách tuần một lần.
  • Matthew's , , ( ), .Theo lời kể của Matthew, luật lệ vẫn được giữ nguyên vẹn, cũng như hầu như mọi thứ ngoại trừ niềm tin mang tính then chốt vào Chúa Jesus là Đấng Messiah (rõ ràng không phải chuyện nhỏ), và điều này không đủ để khiến sách Matthew hoàn toàn xa lạ với nguồn gốc Do Thái của nó.

AI