alternate
Nghĩa chính
Thêm 9 nghĩa- Xen kẽtính từkhông so sánh (not comparable)Happening by turns; one following the other in succession of time or place; first one and then the other (repeatedly).
- Xen kẽ, đổi màu xen kẽtính từkhông so sánh (not comparable)Alternating; (of e.g. a pair of tinctures which a charge is coloured) succeeding in turns, or (relative to the field) counterchanged.
- Sự luân phiên, sự thay phiêndanh từThat which alternates with something else; vicissitude.
- Luân phiên làm, xen kẽđộng từngoại động từ (transitive)To perform by turns, or in succession; to cause to succeed by turns; to interchange regularly.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- alternateNguyên thể (infinitive)
- alternatesSố nhiều (plural)
- alternatedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- alternatingPhân từ I (present participle)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- alternate A and Bxen kẽ A và BAlternate cubes of meat and slices of red pepper.Xen kẽ những khối thịt với những lát ớt đỏ.
- alternate A with Bxen kẽ A với BAlternate cubes of meat with slices of red pepper.Xen kẽ những khối thịt với những lát ớt đỏ.
- alternate with sthxen kẽ với cái gìDark stripes alternate with pale ones.Những sọc tối xen kẽ với những sọc nhạt.
- alternate between A and Bluân phiên giữa A và B
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| alternate between | Luân phiên giữa | |
| alternate days | Ngày cách nhật | |
| alternate lines | Cách dòng | |
| alternate plan | Kế hoạch thay thế | |
| alternate reality | Thực tại khác | |
| alternate route | Tuyến đường thay thế | |
| alternate historydanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với alternative history |
| alternate actiondanh từ | danh từ | Tính năng của một số bàn phím máy tính trong đó phím được nhấn vẫn được nhấn và kích hoạt cho đến khi được nhấn lại |
9 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 3
Danh từ (noun) 3
Động từ (verb) 3
Cách một
- không so sánh (not comparable)Cách một, so leDesignating the members in a series, which regularly intervene between the members of another series, as the odd or even numbers of the numerals; every other; every second.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc alternate- alternatelyLuân phiên, xen kẽtrạng từ
- alternationSự luân phiên, sự thay phiêndanh từ
- alternateenThiếu niên quan tâm đến alternative rock và phong trào phản văn hóa liên quan đến giới trẻ, đặc biệt là với những dấu hiệu có thể nhìn thấy được như khuyên taidanh từ
- alternatenessXem alternatedanh từ
Từ liên quan (related word)
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinhalternātus
Cùng gốc (doublet)altern
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , .Dịch vụ chạy ba mươi phút một chuyến đến Harrogate và Knaresborough, với các chuyến tàu xen kẽ đi tiếp đến York.
- (; 27, 1862): [...] , , , [...]Goldschmidt (Áo; phong ngày 27 tháng 7 năm 1862): [...] chia đôi theo chiều dọc, bằng bạc và đỏ thẫm, một con đại bàng có màu sắc xen kẽ, [...]
- 1, 3, 5, 7, .các số cách một 1, 3, 5, 7, v.v.
Xuất hiện ở từ khác
- alternativedễ nhầm, đồng nghĩaCó thể nghĩa là thay phiên hoặc luân phiên; alternative thường chỉ lựa chọn hoặc cách khác.
- otherđồng nghĩa, dễ nhầmChỉ các lần hoặc hoạt động xen kẽ, thay thế lượt.