Dịch

variant

B2tính từ (adjective)danh từ (noun)
UK/ˈvɛəɹi.ənt/nguồnUS/ˈvɛɹi.ənt/

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. Kháctính từShowing variety, diverse.
  2. Khác biệttính từShowing deviation or disagreement.
  3. Đồng biến, phản biếntính từCovariant and/or contravariant.
  4. Biến thểdanh từSomething that is slightly different from a type or norm.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. variantDạng gốc (base form)
  2. variantsSố nhiều (plural)
  3. more variantSo sánh hơn (comparative)
  4. most variantSo sánh nhất (superlative)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • variant (of/on sth)biến thể (của cái gì)

4 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Danh từ (noun) 3
Biến đổi
  1. Variable.

Ví dụ

  • , .Hầu hết các nhà điều hành tàu hỏa đều giảm dịch vụ theo lịch trình khẩn cấp vì họ đang vật lộn để đối phó với sự gia tăng nhanh chóng tình trạng nhân viên nghỉ ốm do biến thể Omicron của COVID.
  • "" “”.Số liệu “Terms” là tổng số từ và cụm từ vựng, bao gồm cả các tiểu mục và các mục từ lồng ghép khác, nhưng không bao gồm các dạng biến thể.
  • .Biến thể này tốt hơn

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Pháp cổvariant
  2. từ tiếng Latinhvariāns

AI