Dịch

variance

C1danh từ (noun)
UK/ˈvɛː.ɹi.əns/US/ˈvæɹ.i.əns/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 5 nghĩa
  1. Sự biến đổi, sự thay đổidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of varying or the state of being variable.
  2. Độ lệch, sự chênh lệchdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A difference between what is expected and what is observed; deviation.
  3. Sự bất đồng, sự xung độtdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The state of differing or being in conflict.
  4. Giấy phép ngoại lệdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An official permit to do something that is ordinarily forbidden by regulations.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. varianceDạng gốc (base form)
  2. variancesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

at variance withMâu thuẫn với
variance analysisPhân tích phương sai
at variancecụm giới từKhông hòa hợp; trong tình trạng bất đồng
variance draindanh từĐồng nghĩa với volatility drag
product variancedanh từHiệp phương sai
analysis of variancedanh từANOVA - Phân tích phương sai
Time Variance Authoritydanh từ riêngTổ chức hư cấu xuất hiện trong truyện tranh Mỹ, được mô tả như một nhóm người theo dõi dòng thời gian

5 nghĩa khác

Danh từ (noun) 5
Sự mâu thuẫn giữa hai văn bản
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A discrepancy between two legal documents.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạivariance
  2. từ tiếng Pháp cổvariance
  3. từ tiếng Latinhvariaunce

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • (), .Bất cứ khi nào bệnh nhân được ghi nhận có sự sai lệch (V), điều quan trọng là phải quay lại kiểm tra ngay sau đó để xem can thiệp chăm sóc có đem lại hiệu quả hay không.
  • , , : .Thế nhưng, đây lại là mâu thuẫn muôn thuở giữa thiên nhiên và số phận: bên này dường như luôn thích phá hoại công lao của bên kia.
  • .Bạn không thể mô tả kết quả của một phép kiểm phi tham số bằng một tham số thống kê như phương sai.

AI