Nghĩa chính
Thêm 5 nghĩa- Sự biến đổi, sự thay đổidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of varying or the state of being variable.
- Độ lệch, sự chênh lệchdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A difference between what is expected and what is observed; deviation.
- Sự bất đồng, sự xung độtdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The state of differing or being in conflict.
- Giấy phép ngoại lệdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An official permit to do something that is ordinarily forbidden by regulations.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- varianceDạng gốc (base form)
- variancesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| at variance with | Mâu thuẫn với | |
| variance analysis | Phân tích phương sai | |
| at variancecụm giới từ | cụm giới từ | Không hòa hợp; trong tình trạng bất đồng |
| variance draindanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với volatility drag |
| product variancedanh từ | danh từ | Hiệp phương sai |
| analysis of variancedanh từ | danh từ | ANOVA - Phân tích phương sai |
| Time Variance Authoritydanh từ riêng | danh từ riêng | Tổ chức hư cấu xuất hiện trong truyện tranh Mỹ, được mô tả như một nhóm người theo dõi dòng thời gian |
5 nghĩa khác
Danh từ (noun) 5
Sự mâu thuẫn giữa hai văn bản
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A discrepancy between two legal documents.
Họ từ (word family)
cùng gốc varianceNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạivariance
- từ tiếng Pháp cổvariance
- từ tiếng Latinhvariaunce
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- (), .Bất cứ khi nào bệnh nhân được ghi nhận có sự sai lệch (V), điều quan trọng là phải quay lại kiểm tra ngay sau đó để xem can thiệp chăm sóc có đem lại hiệu quả hay không.
- , , : .Thế nhưng, đây lại là mâu thuẫn muôn thuở giữa thiên nhiên và số phận: bên này dường như luôn thích phá hoại công lao của bên kia.
- .Bạn không thể mô tả kết quả của một phép kiểm phi tham số bằng một tham số thống kê như phương sai.