Nghĩa chính
Thêm 5 nghĩa- Thay đổi, biến đổiđộng từngoại động từ (transitive)To change with time or a similar parameter.
- Thay đổi, sửa đổiđộng từngoại động từ (transitive)To institute a change in, from a current state; to modify.
- Biến thiên, dao độngđộng từnội động từ (intransitive)Not to remain constant: to change with time or a similar parameter.
- Khác biệt, đa dạngđộng từnội động từ (intransitive)To display differences.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- vary in sthkhác nhau về cái gìThe students' work varies considerably in quality.Bài làm của sinh viên khác nhau đáng kể về chất lượng.
- vary with sththay đổi theo cái gìThe menu varies with the season.Thực đơn thay đổi theo mùa.
- vary by sthkhác nhau theo cái gìCancer rates vary significantly by gender and ethnicity.Tỷ lệ ung thư khác nhau đáng kể theo giới tính và sắc tộc.
- vary from sb/sth to sb/sthkhác nhau từ cái gì/ai này đến cái gì/ai khácResults can vary greatly from year to year.Kết quả có thể khác nhau rất nhiều từ năm này sang năm khác.
- vary between A and Bdao động từ A đến BClass numbers vary between 25 and 30.Số học sinh trong lớp dao động từ 25 đến 30.
- vary according to sththay đổi theo cái gìPrices vary according to the type of room you require.Giá thay đổi theo loại phòng bạn yêu cầu.
Cụm động từ (phrasal verb)
Cụm từ khác (phrase)vary according toThay đổi tùy theovary widelyRất khác nhauyour mileage may varyNó có thể hoạt động khác trong hoàn cảnh của bạn hoặc khác trong trải nghiệm của bạnvary wildlyBiến đổi khôn lườngKarlovy VaryThành phố spa, quận và khu vực hành chính nằm ở phía tây Bohemia, Cộng hòa Séc; trước đây được gọi là Karlsbadvary greatlyCó sự khác biệt lớn, dao động mạnh
5 nghĩa khác
Động từ (verb) 4
Danh từ (noun) 1
Khác thường
- nội động từ (intransitive)Khác thường, lập dịTo be or act different from the usual.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc varyNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạivarien
- từ tiếng Pháp cổvarier
- từ tiếng Latinhvariō“to change, alter, make different”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Ví dụ
- .Anh ấy thay đổi các trò ảo thuật của mình để giảm thiểu khả năng một khán giả bất kỳ xem cùng một trò hai lần.
- . .Bạn nên thay đổi chế độ ăn uống. Chỉ ăn bánh mì cuối cùng sẽ có hại cho bạn.
- −1 1.Hàm sin biến thiên trong khoảng từ -1 đến 1.