变
變HSK2
Hay gặpHán-Việt: biến
biàn
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- thay đổi, trở nên, biến đổiđộng từto become different, change, or transform in state or appearance
Chữ và bộ thủ (character, radical)
变
biànbiến
Bộ: 又 · hựu (lại nữa)8 nét
change, transform, alter; rebelCụm từ (phrase)
1 nghĩa khác
Nghĩa 1
Biến loạn
- Biến loạn, chính biếnrebellion
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- 。Bầu trời tối sầm lại.
- 。Mọi thứ đang thay đổi.
- 。Sữa bị thiu rồi.
Xuất hiện ở từ khác
- goTiếng Anhtương đương
- turnedTiếng Anhtương đương
- ponerTiếng Tây Ban Nhatương đương
- 动dễ nhầmnghĩa là thay đổi về bản chất, hình dáng hoặc tính chất, trong khi '动' nhấn mạnh vào hành động cử động, xê dịch hay chạm vào
- 变得dễ nhầmDạng rút gọn, dùng linh hoạt hơn nhưng ít trang trọng hơn trong một số ngữ cảnh.
- 成为dễ nhầm, đồng nghĩaChỉ sự thay đổi trạng thái, tính chất, không dùng cho vai trò nghề nghiệp.