Dịch

变

變
HSK2
Hay gặp
Hán-Việt: biến
biàn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. thay đổi, trở nên, biến đổiđộng từto become different, change, or transform in state or appearance

Chữ và bộ thủ (character, radical)

变
biànbiến
Bộ: 又 · hựu (lại nữa)8 nét
change, transform, alter; rebel

Cụm từ (phrase)

变化Sự thay đổi, biến đổi
变好Trở nên tốt hơn
变得Trở nên
变脸Lật mặt
改变Thay đổi, biến đổi
变大To hơn, lớn hơn
变成Trở thành, biến thành, chuyển thành
转变Chuyển biến, thay đổi

1 nghĩa khác

Nghĩa 1
Biến loạn
  1. Biến loạn, chính biếnrebellion

Ví dụ

  • 。Bầu trời tối sầm lại.
  • 。Mọi thứ đang thay đổi.
  • 。Sữa bị thiu rồi.

AI