Nghĩa chính
Thêm 5 nghĩa- Biến đổiđộng từngoại động từ (transitive)To change greatly the appearance or form of.
- Chuyển hóa, biến đổi bản chấtđộng từngoại động từ (transitive)To change the nature, condition or function of; to change in nature, disposition, heart, character, etc.; to convert.
- Biến ápđộng từngoại động từ (transitive)To subject to the action of a transformer.
- Phép biến đổidanh từAn operation (often an integration) that converts one function into another.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- transformNguyên thể (infinitive)
- transformsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- transformedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- transformingPhân từ I (present participle)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- transform sth/sb (into sth)biến đổi cái gì/ai (thành cái gì)The photochemical reactions transform the light into electrical impulses.Các phản ứng quang hóa biến đổi ánh sáng thành các xung điện.
- transform sth/sb from sth (into sth)biến đổi cái gì/ai từ cái gì (thành cái gì)Materials are transformed from their original state into other forms.Các vật liệu được biến đổi từ trạng thái ban đầu thành các dạng khác.
- transform (into sth)biến đổi (thành cái gì)I am convinced that the electric power industry is transforming.Tôi tin chắc rằng ngành công nghiệp điện lực đang chuyển đổi.
- transform from sthbiến đổi từ cái gìIn that time climate change has transformed from a fringe issue to a global priority.Trong thời gian đó, biến đổi khí hậu đã chuyển từ một vấn đề bên lề thành ưu tiên toàn cầu.
- transform sth/sb/yourselflàm thay đổi hoàn toàn cái gì/ai/chính mìnhA new colour scheme will transform your bedroom.Một bảng màu mới sẽ làm thay đổi hoàn toàn phòng ngủ của bạn.
- transform sth/sb/yourself into sthbiến đổi cái gì/ai/chính mình thành cái gìHe seems to have been miraculously transformed into a first-class player.Anh ấy dường như đã được biến đổi kỳ diệu thành một cầu thủ hạng nhất.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| completely transform | Lột xác hoàn toàn | |
| radically transform | Thay đổi căn bản | |
| transform into something | Biến đổi thành thứ gì | |
| transform someone's life | Thay đổi cuộc đời ai | |
| transform the way | Thay đổi cách thức | |
| Z-transformdanh từ | danh từ | Phép biến đổi chuyển đổi tín hiệu miền thời gian rời rạc thành biểu diễn miền tần số phức tạp |
| transform faultdanh từ | danh từ | Ranh giới chuyển dạng |
| Walsh transformdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với Hadamard transform |
5 nghĩa khác
Động từ (verb) 3
Danh từ (noun) 2
Biến đổi
- ngoại động từ (transitive)To subject to a transformation; to change into another form without altering the value.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc transformNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạitransformen
- từ tiếng Pháp cổtransformer
- từ tiếng Latinhtransformo
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Các nhà giả kim đã tìm cách biến chì thành vàng.
- .Hãy để tâm trí được đổi mới mà biến hóa.
- .Chúng ta hoàn toàn có thể thay đổi diện mạo nơi này.