Dịch

transform

B1động từ (verb)danh từ (noun)
UK/ˈtɹænsfɔːm/US/tɹænsˈfɔɹm/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 5 nghĩa
  1. Biến đổiđộng từngoại động từ (transitive)To change greatly the appearance or form of.
  2. Chuyển hóa, biến đổi bản chấtđộng từngoại động từ (transitive)To change the nature, condition or function of; to change in nature, disposition, heart, character, etc.; to convert.
  3. Biến ápđộng từngoại động từ (transitive)To subject to the action of a transformer.
  4. Phép biến đổidanh từAn operation (often an integration) that converts one function into another.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. transformNguyên thể (infinitive)
  2. transformsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. transformedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. transformingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • transform sth/sb (into sth)biến đổi cái gì/ai (thành cái gì)The photochemical reactions transform the light into electrical impulses.Các phản ứng quang hóa biến đổi ánh sáng thành các xung điện.
  • transform sth/sb from sth (into sth)biến đổi cái gì/ai từ cái gì (thành cái gì)Materials are transformed from their original state into other forms.Các vật liệu được biến đổi từ trạng thái ban đầu thành các dạng khác.
  • transform (into sth)biến đổi (thành cái gì)I am convinced that the electric power industry is transforming.Tôi tin chắc rằng ngành công nghiệp điện lực đang chuyển đổi.
  • transform from sthbiến đổi từ cái gìIn that time climate change has transformed from a fringe issue to a global priority.Trong thời gian đó, biến đổi khí hậu đã chuyển từ một vấn đề bên lề thành ưu tiên toàn cầu.
  • transform sth/sb/yourselflàm thay đổi hoàn toàn cái gì/ai/chính mìnhA new colour scheme will transform your bedroom.Một bảng màu mới sẽ làm thay đổi hoàn toàn phòng ngủ của bạn.
  • transform sth/sb/yourself into sthbiến đổi cái gì/ai/chính mình thành cái gìHe seems to have been miraculously transformed into a first-class player.Anh ấy dường như đã được biến đổi kỳ diệu thành một cầu thủ hạng nhất.

Cụm từ (phrase)

completely transformLột xác hoàn toàn
radically transformThay đổi căn bản
transform into somethingBiến đổi thành thứ gì
transform someone's lifeThay đổi cuộc đời ai
transform the wayThay đổi cách thức
Z-transformdanh từPhép biến đổi chuyển đổi tín hiệu miền thời gian rời rạc thành biểu diễn miền tần số phức tạp
transform faultdanh từRanh giới chuyển dạng
Walsh transformdanh từĐồng nghĩa với Hadamard transform

5 nghĩa khác

Động từ (verb) 3
Danh từ (noun) 2
Biến đổi
  1. ngoại động từ (transitive)To subject to a transformation; to change into another form without altering the value.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạitransformen
  2. từ tiếng Pháp cổtransformer
  3. từ tiếng Latinhtransformo

Ví dụ

  • .Các nhà giả kim đã tìm cách biến chì thành vàng.
  • .Hãy để tâm trí được đổi mới mà biến hóa.
  • .Chúng ta hoàn toàn có thể thay đổi diện mạo nơi này.

AI