transformers là số nhiều của transformer
Nghĩa chính
- Máy biến thếdanh từSomething that transforms, changing its own or another thing's shape.
- Máy biến áp, máy biến thếdanh từA static device that transfers electric energy from one circuit to another by magnetic coupling; primarily used to transfer energy between different voltage levels, which allows the most appropriate voltages for power generation, transmission and distribution to be chosen separately.
- Mô hình Transformerdanh từA neural network architecture composed of layers of attention which takes sequences of tokens (representing text, images, audio, or other modalities) as input.
- Dạng viết khác của Transformerdanh từAlternative letter-case form of Transformer.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- transformerDạng gốc (base form)
- transformersSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| electrical transformer | Máy biến áp | |
| power transformer | Máy biến áp lực | |
| step-down transformer | Máy hạ áp | |
| step-up transformer | Máy tăng áp | |
| transformer explosion | Vụ nổ máy biến áp | |
| multiple transformerdanh từ | danh từ | Máy biến áp điện được mắc nhiều hoặc song song với mạch sơ cấp |
| isolation transformerdanh từ | danh từ | Máy biến áp được sử dụng để truyền năng lượng điện từ nguồn điện xoay chiều (AC) sang một số thiết bị hoặc thiết bị trong khi cách ly thiết bị đó khỏi nguồn điện về mặt điện, thường là vì lý do an toàn |
| distribution transformerdanh từ | danh từ | Máy biến áp điện có tác dụng giảm điện áp từ lưới điện trước khi phân phối tới khách hàng |
Ví dụ
- , , 2017 .Nội bộ nhiều người ở Google đã bất bình trước những chỉ trích về năng lực AI của hãng, nhất là khi công ty đã ươm mầm công nghệ nền tảng này và công bố nó rộng rãi trong bài báo về transformer năm 2017.
- .Đó là một chiếc máy biến áp.
- .Một máy biến áp chuyển đổi dòng điện xoay chiều thành dòng điện một chiều để sử dụng cho các thiết bị điện tử.
Họ từ (word family)
cùng gốc transformerNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha